败阵

bàizhèn Bại trận.

bài [BÁI] [1] Bái, vái, lạy. [2] Chúc, mừng, chào mừng. [3] Chào thăm hỏi, thăm.

拜拜

bài-bai Tạm biệt.

拜辞

bàicí [1] Chào từ biệt. [2] Chối từ.

拜访

bàifǎng Kính thăm, thăm viếng.

拜会

bàihuì Gặp, tiếp, yết kiến.

拜见

bàijiàn Bái kiến, gặp.

拜节

bài-jié Chúc Tết, chúc mừng nhân ngày lễ.

拜金族

bàijīnzú Tầng lớp chạy theo đồng tiền.