班线
bānxiàn Tuyến xe buýt, xe chuyến.
bānxiàn Tuyến xe buýt, xe chuyến.
bānzhǎng [1] Lớp trưởng. [2] Sếp sòng, lãnh đạo cao nhất.
bānzhǔrèn Chủ nhiệm lớp.
bān [BAN, BẢN] [1] Quay, vặn, gập, bấm, bóp. [2] Xoay chuyển, gỡ.
bān.zi [1] Gánh hát. [2] Ban, ê kíp.
bānbùdǎor Con lật đật.
bānzǔ Tổ đội.
bān-dào Bẻ ghi.
Ⅰ bān [BAN] [1] Loại, kiểu, cách. [2] Như, giống như.Ⅱbō [BÁT]
bānhuí Gỡ thế bất lợi.