bānbái (Tóc) Hoa râm.
bānbān Loang lổ, chi chít.
bāndiǎn Lấm chấm, chấm.
bānjiū Chim cu gáy.
bānzǔ Tổ đội.
bānbùdǎor Con lật đật.
Ⅰ bān [BAN] [1] Loại, kiểu, cách. [2] Như, giống như.Ⅱbō [BÁT]
bān-dào Bẻ ghi.
bānpèi Hợp, xứng, môn đăng hộ đối.
bānhuí Gỡ thế bất lợi.