bān [BAN] [1] Bê, bưng, chuyển, đưa. [2] Dọn, dời. [3] Bê nguyên xi.

颁发

bānfā [1] Ban phát, trao. [2] Công bố.

搬家

bān-jiā Dọn nhà.

搬弄

bānnòng [1] Đẩy, di chuyển, nghịch, táy máy. [2] Khoe. [3] Gây, đơm đặt.

颁令

bānlìng Ban (bố) lệnh.

颁赠

bānzèng Ban tặng.

bān [BAN] Phát cho, phân cho.

bān [BAN] [1] Cái vết, cái bớt (trên da). [2] (Con vật) Có chấm, có vằn (trên lưng). [3] Mấy màu xen nhau.