搬迁
bānqiān Di chuyển, di dời.
bānqiān Di chuyển, di dời.
bǎn [BẢN] [1] Bản chữ để in. [2] Lần sắp chữ: 再~ Tái bản. [3] Trang báo. [4] Phim (ảnh) gốc.
bānqiānhù Hộ di dời.
bǎnběn Bản, văn bản.
bān [BAN] Phát cho, phân cho.
bān [BAN] [1] Cái vết, cái bớt (trên da). [2] (Con vật) Có chấm, có vằn (trên lưng). [3] Mấy màu xen nhau.
bānbái (Tóc) Hoa râm.
bānbān Loang lổ, chi chít.
bāndiǎn Lấm chấm, chấm.
bānjiū Chim cu gáy.