bànjié Nửa, phân nửa.
bànjīn-bāliǎng Tám lạng nửa cân.
bànbǎi Năm mươi, năm chục.
bànjìng Bán kính.
bàn’àn Điều tra xử án.
bànfǎ Biện pháp.
bànfù Xử lý và trả lời.
bàngōng Làm việc.
bàngōngshì Văn phòng.
bàngōngtīng Văn phòng.