半死不活
bànsǐbùhuó Sống dở chết dở.
bànsǐbùhuó Sống dở chết dở.
bàntiān [1] Nửa ngày, (một) buổi: 前~ Buổi sáng. [2] Hồi lâu, mãi.
bàntú’érfèi Bỏ giữa chừng.
bàntuī-bànjiù Nửa muốn nhận nửa muốn từ chối.
bàndiào.zi [1] Kẻ đồng bóng. [2] Kẻ nửa mùa. [3] Người làm ăn ẩu tả.
bànjié Nửa, phân nửa.
bànjīn-bāliǎng Tám lạng nửa cân.
bànbǎi Năm mươi, năm chục.
bànjìng Bán kính.
bàn… bàn… Nửa… nửa…, bán…bán…