扮
bàn [BAN, BÁN] [1] Sắm vai, đóng vai. [2] Làm vẻ.
bàn [BAN, BÁN] [1] Sắm vai, đóng vai. [2] Làm vẻ.
bànshēng-bùshú Nửa sống nửa chín, ương ương, sượng.
bànkòu Trang điểm theo mốt.
bànshì Nửa đời.
bànsǐbùhuó Sống dở chết dở.
bàntiān [1] Nửa ngày, (một) buổi: 前~ Buổi sáng. [2] Hồi lâu, mãi.
bàntú’érfèi Bỏ giữa chừng.
bàntuī-bànjiù Nửa muốn nhận nửa muốn từ chối.
bàntūn-bàntǔ Úp úp mở mở.
bànxià Cây bán hạ.