扮酷

bànkù [1] Trưng diện mốt mới lạ. [2] Trang điểm theo mốt (nam).

拌嘴

bàn-zuǐ Cãi nhau; cãi vã.

扮靓

bànliàng Làm đẹp.

(絆)bàn [BÁN, BẠN] Vướng, làm vướng, vấp.

扮戏

bàn-xì [1] Hóa trang diễn kịch. [2] Diễn kịch, diễn tuồng.

绊脚石

bànjiǎoshí Hòn đá cản đường.

瓣1

bàn [BIỆN] [1] (~儿) Cánh (hoa), múi, mảnh, tép. [2] Mảnh, mẩu.

扮装

bànzhuāng Hóa trang.

bàn [BẠN] [1] Bạn, bầu bạn. [2] Đi kèm. [3] Đệm.