帮困
bāngkùn Cưu mang giúp đỡ đơn vị/ cá nhân gặp khó khăn.
bāngkùn Cưu mang giúp đỡ đơn vị/ cá nhân gặp khó khăn.
bānglǐ Giúp đỡ lo liệu.
bāng-máng Giúp, giúp đỡ.
bāngpín Giúp đỡ hộ nghèo.
bànyǎn Đóng vai.
bàn [BIỆN] [1] (~儿) Cánh (hoa), múi, mảnh, tép. [2] Mảnh, mẩu.
bànzhuāng Hóa trang.
bàn [BẠN] [1] Bạn, bầu bạn. [2] Đi kèm. [3] Đệm.
bànchàng Hát phụ họa, hát đệm.
bàndú Du học cùng chồng/ vợ.