本地
běndì Bản địa, vùng này.
běndì Bản địa, vùng này.
bēnfàng Phóng khoáng, thoải mái, sôi nổi.
běnfèn Bổn phận, yên phận.
bēnfù Lao tới, xông lên.
běnháng Nghề chính, nghề hiện nay.
bēnliú [1] Tuôn chảy, chảy cuồn cuộn. [2] Dòng sông cuồn cuộn.
běnjiā [1] Người họ nội. [2] Người cùng họ.
bēnmáng Chạy vạy ngược xuôi.
běnjīn Tiền gốc, tiền vốn, vốn.
bēnpǎo Chạy nhanh, chạy băng băng.