(謗)bàng [BÁNG] Vu cáo, đặt điều.

谤书

bàngshū Thư vu cáo.

bàng [BẢNG] Chèo thuyền. [Xem: “榜 (bǎng)”]

(鎊)bàng [BẢNG] Đồng Bảng (tiền Anh, Ai-len…).

邦交

bāngjiāo Bang giao.

帮助

bāngzhù Giúp đỡ.

bāng [BANG] Cái mõ.

帮子

bāng.zi [1] Mũ giày. [2] Lá già. [3] Bọn, tốp, nhóm.

梆子

bāng.zi [1] Cái mõ (cầm canh). [2] Sênh, phách.

(幫)Ⅰ bāng [BANG] [1] Giúp, giúp đỡ. [2] Làm thuê.Ⅱbāng [BANG] (~儿) Bờ, thành, mép, mạn, mũi (giày). Ⅲbāng [BANG] [1] Bọn, tốp, lũ. [2]…