(胮)Ⅰ bǎng [BÀNG] [1] Vai. [2] Cánh chim.Ⅱpāng [BÀNG] Sưng, phù, phù thũng.Ⅲpáng [BÀNG]

傍老外

bànglǎowài Cặp bồ với Tây.

膀爷

bǎngyé Đàn ông cởi trần ngoài đường phố.

膀子

bǎng.zi [1] Cánh tay, phần trên cánh tay. [2] Cánh chim.

(綁) bǎng [BẢNG] Trói.

绑缚

bǎng.fu Cột (bó), trói buộc.

绑架

bǎng-jià Bắt cóc.

绑票

bǎngpiào Bắt cóc tống tiền.

(謗)bàng [BÁNG] Vu cáo, đặt điều.