bàng [BỔNG] [1] Cái gậy. [2] (Thể lực) Đô, khoẻ; (năng lực, trình độ) cao, cứng, cừ; (thành tích) tốt.

包饭

bāofàn Cơm tháng.

棒喝

bànghè Cảnh tỉnh.

包房

bāofáng Phòng thuê bao.

绑缚

bǎng.fu Cột (bó), trói buộc.

绑架

bǎng-jià Bắt cóc.

绑票

bǎngpiào Bắt cóc tống tiền.

(謗)bàng [BÁNG] Vu cáo, đặt điều.

谤书

bàngshū Thư vu cáo.

bàng [BẢNG] Chèo thuyền. [Xem: “榜 (bǎng)”]