包二爷
bāo’èryé Bao chồng hờ.
bāo’èryé Bao chồng hờ.
bàng [BỔNG] [1] Cái gậy. [2] (Thể lực) Đô, khoẻ; (năng lực, trình độ) cao, cứng, cừ; (thành tích) tốt.
bāofàn Cơm tháng.
bànghè Cảnh tỉnh.
bāofáng Phòng thuê bao.
bàngqiú Bóng chày, quả bóng chày.
bàngshā Công kích.
bàng.zi [1] Cây gậy. [2] Ngô.
Ⅰ bàng [BẢNG] [1] Bảng (đơn vị đo trọng lượng của Anh, Mỹ = 0.4536 kg). [2] Cái cân bàn. [3] Cân (bằng cân bàn).Ⅱpáng…
bàng [BẢNG] [1] (Thuyền) Áp mạn, kề mạn. [2] Chèo, bơi chèo.