包含

bāohán Bao hàm, chứa đựng.

包涵

bāo.han Bỏ quá, thông cảm (lời nói khách sáo).

包换

bāohuàn Bảo đảm đổi trả.

包伙

bāohuǒ Cơm tháng.

包间

bāojiān [1] Gian (lô, phòng) riêng (nhà hàng, rạp hát). [2] Phòng riêng (ở quán ăn), phòng thuê bao(/lô).

包二奶

bāo’èrnǎi Bao (chu cấp) vợ nhỏ.

傍晚

bàngwǎn Chạng vạng.

bàng [BỔNG] [1] Cái gậy. [2] (Thể lực) Đô, khoẻ; (năng lực, trình độ) cao, cứng, cừ; (thành tích) tốt.

包饭

bāofàn Cơm tháng.