包括

bāokuò Bao gồm, gồm có.

包揽

bāolǎn Ôm lấy, ôm đồm lấy.

包袱

bāo.fu [1] Vải làm tay nải. [2] Tay nải, cái bọc. [3] Gánh nặng (tư tưởng). [4] Chuyện cười.

包罗

bāoluó Bao quát, gồm chứa.

包罗万象

bāoluó-wànxiàng Bao gồm tất cả, thứ gì cũng có.

包皮

bāopí [1] Bao bì. [2] Da qui đầu.

包工

bāo-gōng Làm khoán, nhận khoán: ~方式 Phương thức khoán.

包工头

bāogōngtóu Chủ bao thầu, cai đầu dài.