本能

běnnéng [1] Bản năng. [2] Theo bản năng.

本票

běnpiào Vé dài hạn, vé tháng.

本钱

běn.qian Tiền vốn, vốn.

本人

běnrén Tôi, bản thân, tự mình.

本色

běnshǎi Màu sắc ban đầu.

本身

běnshēn Bản thân.

本事

běn.shi Bản lĩnh, tài.

奔流

bēnliú [1] Tuôn chảy, chảy cuồn cuộn. [2] Dòng sông cuồn cuộn.

本家

běnjiā [1] Người họ nội. [2] Người cùng họ.