报建
bàojiàn Trình báo đề nghị.
bàojiàn Trình báo đề nghị.
bào-jié Báo tiệp, báo tin thắng trận.
bào-jǐng Báo động.
bàokān Báo chí.
bàokǎo Ghi tên dự thi.
bàoliào [1] Tài liệu cung cấp [2] Bản thảo tin tức.
bào.choulǜ Tỷ suất hoàn vốn.
bào-míng Ghi tên, ghi danh.
bàodān [1] Biên lai báo thuế; thông báo thuế. [2] Giấy báo.
bào-mù Giới thiệu tiết mục.