抱佛脚

bàofójiǎo Nước đến chân mới nhảy.

抱负

bàofù Hoài bão lớn lao.

抱恨

bàohèn Ôm hận, mang hận.

抱金娃娃

bàojīnwáwá Được báu vật, có thu hoạch (nhập) lớn.

抱愧

bàokuì Hổ thẹn trong lòng.

抱歉

bàoqiàn Áy náy trong lòng, có lỗi.

抱屈

bàoqū Ấm ức trong lòng.

报时

bào-shí Báo giờ.

报数

bào-shù Điểm số.