抱佛脚
bàofójiǎo Nước đến chân mới nhảy.
bàofójiǎo Nước đến chân mới nhảy.
bàofù Hoài bão lớn lao.
bàohèn Ôm hận, mang hận.
bàojīnwáwá Được báu vật, có thu hoạch (nhập) lớn.
bàokuì Hổ thẹn trong lòng.
bàoqiàn Áy náy trong lòng, có lỗi.
bàoqū Ấm ức trong lòng.
bào-shí Báo giờ.
bàoshōu Báo thu.
bào-shù Điểm số.