报头

bàotóu Tiêu đề báo, đầu báo.

报销

bàoxiāo Thanh toán, thanh lý.

报晓

bàoxiǎo Báo sáng/ ban mai.

报效

bàoxiào Ra sức báo đáp.

报丧

bào-sāng Báo tang.

报应

bàoyìng Báo ứng.

报社

bàoshè Tòa báo, tòa soạn.

报账

bàozhàng Báo cáo thu chi.