抱金娃娃

bàojīnwáwá Được báu vật, có thu hoạch (nhập) lớn.

抱愧

bàokuì Hổ thẹn trong lòng.

抱歉

bàoqiàn Áy náy trong lòng, có lỗi.

抱屈

bàoqū Ấm ức trong lòng.

刨床

bàochuáng Máy bào.

刨刀

bàodāo [1] Lưỡi bào. [2] Lưỡi dao.

抱委屈

bào wěi.qu Ấm ức ở trong lòng.

刨工

bàogōng [1] Công nghệ bào. [2] Thợ máy bào.

抱窝

bào-wō Nằm ổ, ấp trứng.