暴冷
bàolěng [1] Lạnh đột ngột. [2] (v.v) Bị thờ ơ đột ngột.
bàolěng [1] Lạnh đột ngột. [2] (v.v) Bị thờ ơ đột ngột.
bàoyuàn Oán trách, trách móc.
bàolì Bạo lực.
bào [BÁO] [1] Con báo [2] (Họ) Báo.
bàolì Món lãi kếch xù.
bào.zi Con báo.
bàoliè Hung dữ, cục cằn.
bàocūtuǐ Ôm chân, bám đít.
bàofójiǎo Nước đến chân mới nhảy.
bàofù Hoài bão lớn lao.