暴风骤雨
bàofēng-zhòuyǔ Mưa to gió lớn; (v.v) biến động (xã hội) to lớn dữ dội.
bàofēng-zhòuyǔ Mưa to gió lớn; (v.v) biến động (xã hội) to lớn dữ dội.
bàofù Giàu nhanh.
bàohóng Lũ lớn đột ngột.
bàoguāng Đưa ra công khai.
bàojǔ Hành vi bạo ngược.
bàojūn Bạo chúa.
bàoyǎng Nuôi con nuôi.
bàolěng [1] Lạnh đột ngột. [2] (v.v) Bị thờ ơ đột ngột.
bàoyuàn Oán trách, trách móc.
bàolì Bạo lực.