悲哀

bēi’āi Bi ai, đau xót.

卑劣

bēiliè Xấu xa, bỉ ổi.

悲悼

bēidào Xót thương (người chết), ai điếu.

卑怯

bēiqiè Hèn nhát bỉ ổi.

悲愤

bēifèn Đau buồn căm giận.

爆响

bàoxiǎng [1] Nổ vang. [2] Danh tiếng nổi như cồn.

爆炸

bàozhà [1] Nổ, phát nổ. [2] Bùng nổ.

爆竹

bàozhú Pháo, pháo đốt.