bēi [BI] [1] Đau buồn. [2] Thương xót.

悲哀

bēi’āi Bi ai, đau xót.

卑劣

bēiliè Xấu xa, bỉ ổi.

悲悼

bēidào Xót thương (người chết), ai điếu.

卑怯

bēiqiè Hèn nhát bỉ ổi.

悲愤

bēifèn Đau buồn căm giận.

卑俗

bēisú Dung tục bỉ ổi, dung tục.