贝雷帽
bèiléimào Mũ nồi, mũ bê-rê.
bèiléimào Mũ nồi, mũ bê-rê.
bèihòu [1] Sau, phía sau. [2] (Nói) sau lưng, (nói) vụng.
(備)bèi [BỊ] [1] Có đủ. [2] Sửa soạn, chuẩn bị. [3] Đề phòng, phòng bị.
bèijǐ Lưng, sống lưng.
bèi’àn Chuẩn bị phương án, chuẩn bị hồ sơ.
bèifèn [1] Phần chuẩn bị sẵn để dùng. [2] Sao lưu (văn kiện, phần mềm…). [3] Dữ liệu sao lưu.
bèihuò Chuẩn bị đủ hàng.
Běidǒuxīng Sao Bắc Đẩu.
běifāng Phương (miền) Bắc.
běihuíguīxiàn Chí tuyến bắc.