背后

bèihòu [1] Sau, phía sau. [2] (Nói) sau lưng, (nói) vụng.

(備)bèi [BỊ] [1] Có đủ. [2] Sửa soạn, chuẩn bị. [3] Đề phòng, phòng bị.

背脊

bèijǐ Lưng, sống lưng.

备案

bèi’àn Chuẩn bị phương án, chuẩn bị hồ sơ.

备份

bèifèn [1] Phần chuẩn bị sẵn để dùng. [2] Sao lưu (văn kiện, phần mềm…). [3] Dữ liệu sao lưu.

备货

bèihuò Chuẩn bị đủ hàng.

备件

bèijiàn Linh kiện kèm theo, phụ tùng dự trữ, đồ xơ-cua.

备考

bèikǎo Luyện thi, chuẩn bị thi.

备课

bèi-kè Soạn bài, chuẩn bị bài.

备忘录

bèiwànglù [1] Giác thư, bị vong lục. [2] Bản ghi chép để tra cứu khi quên.