背书
bèishū Ký hậu.
bèishū Ký hậu.
bèisòng Đọc thuộc lòng.
bèixīn May-ô, áo lót.
bèixìn-qìyì Thất tín bội nghĩa, lật lọng.
bèiyǎn Khuất nẻo.
bèiyīn (Nơi) Râm tối, cớm.
bèiyǐng Bóng sau lưng.
(備)bèi [BỊ] [1] Có đủ. [2] Sửa soạn, chuẩn bị. [3] Đề phòng, phòng bị.
bèijǐ Lưng, sống lưng.
bèi’àn Chuẩn bị phương án, chuẩn bị hồ sơ.