背心

bèixīn May-ô, áo lót.

背信弃义

bèixìn-qìyì Thất tín bội nghĩa, lật lọng.

背眼

bèiyǎn Khuất nẻo.

背阴

bèiyīn (Nơi) Râm tối, cớm.

背影

bèiyǐng Bóng sau lưng.

背约

bèi-yuē Bội ước, sai hẹn.

背景

bèijǐng [1] Phông, cảnh nền. [2] Bối cảnh. [3] Thế lực dựa dẫm, chỗ dựa.

背运

bèiyùn [1] Xúi quẩy. [2] Vận xui, vận rủi.

背静

bèi.jing Heo hút, hẻo lánh.

背着手

bèi.zhe shǒu Chắp tay sau lưng.