背心
bèixīn May-ô, áo lót.
bèixīn May-ô, áo lót.
bèixìn-qìyì Thất tín bội nghĩa, lật lọng.
bèiyǎn Khuất nẻo.
bèiyīn (Nơi) Râm tối, cớm.
bèiyǐng Bóng sau lưng.
bèi-yuē Bội ước, sai hẹn.
bèijǐng [1] Phông, cảnh nền. [2] Bối cảnh. [3] Thế lực dựa dẫm, chỗ dựa.
bèiyùn [1] Xúi quẩy. [2] Vận xui, vận rủi.
bèi.jing Heo hút, hẻo lánh.
bèi.zhe shǒu Chắp tay sau lưng.