本相
běnxiàng Chân tướng, nguyên hình, bộ mặt thật.
běnxiàng Chân tướng, nguyên hình, bộ mặt thật.
bènkǒu-zhuōshé Nói năng vụng về.
běnxīn Ý muốn lúc đầu, ý ban đầu.
bènzhòng Thô nặng.
běnxìng Bản tính.
bènzhuō Vụng về, đù đờ.
běnyì Chủ ý.
bēng [BĂNG] [1] Sụt lở. [2] Nứt, vỡ, tan vỡ. [3] Phá, băng hà.
běnyǐng Bóng đen.
běn.zhe Theo, dựa vào.