笨重

bènzhòng Thô nặng.

本性

běnxìng Bản tính.

笨拙

bènzhuō Vụng về, đù đờ.

bēng [BĂNG] [1] Sụt lở. [2] Nứt, vỡ, tan vỡ. [3] Phá, băng hà.

本影

běnyǐng Bóng đen.

本着

běn.zhe Theo, dựa vào.

本职

běnzhí Bản chức, chức vụ của mình.

本质

běnzhì Bản chất.

本子

běn.zi [1] Cuốn vở, tập vở. [2] Bản. [3] Giấy phép (dạng sổ).