报幕

bào-mù Giới thiệu tiết mục.

报导[道]

bàodǎo[dào] [1] Đưa tin. [2] Nguồn tin, bản tin.

报批

bàopī Trình phê duyệt.

报到

bào-dào Đăng ký (có mặt), báo đến, ghi tên có mặt.

报请

bàoqǐng Thỉnh thị bằng văn bản, tờ trình.

饱和

bǎohé Bão hòa, no.

饱经风霜

bǎojīng-fēngshuāng Dãi dầu sương gió, dày dạn phong sương.

饱满

bǎomǎn [1] Mẩy chắc, đầy đủ, phong phú. [2] (Tinh thần) Dồi dào.