bàotóng Trẻ bán báo.
bàotóu Tiêu đề báo, đầu báo.
bào-xǐ Báo hỉ.
bàoxiāo Thanh toán, thanh lý.
bàoxiǎo Báo sáng/ ban mai.
bàoxiào Ra sức báo đáp.
bào-xìn Báo tin.
bào’ēn Báo ơn.
bàofù Trả thù.
bàogào [1] Báo cáo. [2] Bản báo cáo, bài phát biểu.