报童

bàotóng Trẻ bán báo.

报头

bàotóu Tiêu đề báo, đầu báo.

报销

bàoxiāo Thanh toán, thanh lý.

报晓

bàoxiǎo Báo sáng/ ban mai.

报效

bàoxiào Ra sức báo đáp.

报告

bàogào [1] Báo cáo. [2] Bản báo cáo, bài phát biểu.