Back to Khóa học

LEDU 3 - GIÁO TRÌNH MÔN ĐỌC HIỂU TIẾNG TRUNG

0% Complete
0/0 Steps
  1. EBOOK - LEDU 3
  2. 第一课: 民以食为天
    16 Bài tập
  3. 第二课: 货比三家
    17 Bài tập
  4. 第三课: 生命在于运动
    14 Bài tập
  5. 第四课: 绿色生活
    18 Bài tập
  6. 阶段测试(一)
    3 Bài tập
  7. 第五课: 在路上
    13 Bài tập
  8. 第六课: 婚姻爱情面面观
    17 Bài tập
  9. 第七课: “按部就班”还是“晃荡青春”?
    18 Bài tập
  10. 第八课: 居大不易
    18 Bài tập
  11. 阶段测试(二)
    3 Bài tập
  12. 第九课 : 汉语里你不可不知的“四大……”
    18 Bài tập
  13. 第十课 : 经济在身边
    16 Bài tập
  14. 第十一课 : 经商的智慧
    18 Bài tập
  15. 第十二课 : 汉字与谐音
    17 Bài tập
  16. 阶段测试(三)
    3 Bài tập

第一课 民以食为天

第一部分:知识银行

(一)常用字 

1. 食 shí

2. 重 zhòng

(二)常用书面词语  

1. 但:连词,意思是“但是”。

(1)这家饭馆不大,但很有名。
(2)这份工作比较辛苦,但我很喜欢。

2. 时:名词,意思是“……的时候”

(1)他看书时喜欢听音乐。
(2)工作时他很认真。

(三)常用句式  

第二部分:技巧训练

第三部分:阅读实践

(一)精读  

1 生词学习

Bật track audio BT-3.1.1 để nghe đọc từ vựng trang 4.

00:00
Sorry, no results.
Please try another keyword

2 热身练习

3 课文:中国人用“嘴”吃饭

Bật track audio BT-3.1.3 để nghe bài khóa, sau đó làm các bài tập dưới đây

Bật track audio BT-3.2 để nghe bài đọc mở rộng, sau đó làm các bài tập dưới đây

(二)泛读

1 内容理解

2 根据课文内容判断下面的行为是否礼貌

3 为下面的词语找出相应的图片

4 说一说

你们国家在吃饭时有哪些规矩?

(三)实况阅读

1 你在美食网站上找到一家特色小馆

2 信息查找

第四部分:趣味汉语

(一)春节的饺子

Đọc bài “春节的饺子” trang 13.

(二)吃的智慧的饺子

Suy ngẫm về ý nghĩa của ba thành ngữ ở trang 13.