Back to Khóa học

LEDU 2 - GIÁO TRÌNH MÔN ĐỌC HIỂU TIẾNG TRUNG

0% Complete
0/0 Steps
  1. 第一课 : 你好,中国
    15 Bài tập
  2. 第二课 : 说好中国话,朋友遍天下
    12 Bài tập
  3. 第三课 : 不到长城非好汉,不吃烤鸭真遗憾
    14 Bài tập
  4. 第四课 : 黑毛黑,白毛白,圆圆胖胖真可爱
    15 Bài tập
  5. 第五课 : 茶亦醉人何须酒
    16 Bài tập
  6. 第六课 : 入乡随俗
    19 Bài tập
  7. 第七课 : 不识庐山真面目,只缘身在此山中
    16 Bài tập
  8. 第八课 : 生活的智慧
    15 Bài tập
  9. 第九课 : 中国故事
    16 Bài tập
  10. 第十课 : 总结测试
    14 Bài tập

第一课 你好,中国

一、知识银行

(一)常用意符介绍

(二)常用句式

二、集中识字

00:00
Sorry, no results.
Please try another keyword

(一)广部

Bật track B1-P2.1 để nghe học các từ vựng thuộc bộ thủ 广.

(二)走(辶)部

Bật track B1-P2.2 để nghe học các từ vựng thuộc bộ thủ 走(辶).

(三)金(钅)部

Bật track B1-P2.3 để nghe học các từ vựng thuộc bộ thủ 金(钅).

(四)鱼部

Bật track B1-P2.4 để nghe học các từ vựng thuộc bộ thủ 鱼.

(五)手(扌)部 (1)

Bật track B1-P2.5 để nghe học các từ vựng thuộc bộ thủ 手(扌).

三、阅读实践

(一)精读

1.  生词

Bật track B1-P3.1.1 để nghe học các từ mới.

2.  课文《中国生活》

Bật track B1-P3.1.2 để nghe đọc bài khóa trang 9, sau đó làm bài tập.

第一步:通读课文,找到下面问题的答案

第二步: 细读课文,根据课文内容判断正误

第三步: 词义理解,试着在课文中找到和下面加点词意思相近的词

第四步: 生词积累,从课文中找到带有下列汉字的词

第五步:朗读课文 Đọc diễn cảm bài khóa.

(二)扩展阅读

1.  生词

Bật track B1-P3.2.1 để nghe học các từ mới.

2.  课文《你好》

Bật track B1-P3.2.2 để nghe đọc bài khóa trang 10, sau đó làm bài tập.

第一步:通读课文,根据课文内容判断正误

第二步: 词义理解,试着用自己的话解释下面加点词的意思

第三步: 生词积累,从课文中找出两个包含下列汉字的词

(三)信息查找

四、汉字小故事

好

Bật track B1-P4 để nghe đọc câu chuyện nhỏ về chữ “好“.

1.  生词

Bật track B1-P4.1 để nghe đọc từ mới.

2. 练习:根据课文内容填空

五、挑战自己

(一)选词填空

(二) 选择相对应的句子

(三) 判断所给句子与原句意思是否一致

(四)谜语

(五)笑话

Hãy đọc truyện cười ở trang 15. Bạn có hiểu nội dung câu chuyện không?

(六) 看看下面的字,你认识哪些

Xem thử những chữ dưới đây, bạn biết những chữ nào?

Kết thúc bài học