暴
Ⅰ bào [BẠO] [1] Dữ dội. [2] Hung bạo. [3] Nóng nảy. [4] (Họ) Bạo.
Ⅱbào [BẠO] [1] Nổi lên, nhô lên. [2] Bộc lộ. [3] Hủy, hủy hoại.
Ⅲ pù [BỘC] Phơi.
Ⅰ bào [BẠO] [1] Dữ dội. [2] Hung bạo. [3] Nóng nảy. [4] (Họ) Bạo.
Ⅱbào [BẠO] [1] Nổi lên, nhô lên. [2] Bộc lộ. [3] Hủy, hủy hoại.
Ⅲ pù [BỘC] Phơi.
Responses