Ⅰ bào [BÀO] [1] Bào. [2] Cái bào.
Ⅱ páo [BÀO] [1] Đào bới. [2] Bỏ đi, bớt đi, trừ đi.

Responses

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *