白
Ⅰ bái [BẠCH] [1] Trắng. [2] Rõ. [3] Công toi, vô ích, uổng. [4] Không trả tiền. [5] Lườm. (Họ) Bạch.
Ⅱb [6] ái [BẠCH] [1] Nói rõ, trình bày. [2] Tiếng địa phương.
Ⅲbái [BẠCH] Sai, nhầm.
Ⅰ bái [BẠCH] [1] Trắng. [2] Rõ. [3] Công toi, vô ích, uổng. [4] Không trả tiền. [5] Lườm. (Họ) Bạch.
Ⅱb [6] ái [BẠCH] [1] Nói rõ, trình bày. [2] Tiếng địa phương.
Ⅲbái [BẠCH] Sai, nhầm.
Responses